Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong lĩnh vực kinh tế vĩ mô, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
nội nhu
Từng chữ
- 内nộibên trong
- 需nhuđợi; đồ dùng; nhu cầu, cần thiết
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa内需 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 扩大内需
Mở rộng nhu cầu nội địa
- 刺激内需
Kích thích nhu cầu nội địa
- 国内内需同等重要
nhu cầu trong nước quan trọng ngang nhau
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.