Từ vựng tiếng Trung
bīngbùyànzhà

Nghĩa tiếng Việt

trong binh pháp không ngại dùng mưu kế lừa dối

Âm Hán Việt

binh bất yếm trá

4 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

7 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (cái xưởng)

6 nét

Bộ: (nói; lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

binh bất yếm trá

Từng chữ

  • binhvũ khí; quân lính; quân sự
  • bấtkhông, chẳng
  • yếmchán ghét
  • trálừa dối, giả dối

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 兵不厌诈,这是战争的常理。bīngbùyànzhà, zhè shì zhànzhēng de chánglǐ thanh 1

    Binh bất yếm trá, đó là lẽ thường trong chiến tranh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.