Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
guān*huái关

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm

Âm Hán Việt

quan hoài

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丷 (cỏ)

6 nét

Bộ: 忄 (tâm (trái tim, cảm xúc))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong trang trọng để thể hiện sự chăm sóc, quan tâm của cấp trên đối với cấp dưới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan hoài

Từng chữ

  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • 怀hoàinhớ nhung; ôm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quan tâm

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1对duì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5关guān thanh 1怀huái thanh 2无wú thanh 2微wēi thanh 1不bú thanh 2至zhì. thanh 4。

    Sự quan tâm của thầy cô dành cho chúng tôi thật chu đáo tỉ mỉ.

  • 孤gū thanh 1儿ér thanh 2们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4各gè thanh 4界jiè thanh 4的de thanh 5关guān thanh 1怀huái. thanh 2。

    Trẻ mồ côi cần sự quan tâm của các giới trong xã hội.

  • 领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3的de thanh 5关guān thanh 1怀huái thanh 2让ràng thanh 4员yuán thanh 2工gōng thanh 1们men thanh 5深shēn thanh 1受shòu thanh 4鼓gǔ thanh 3舞wǔ. thanh 3。

    Sự quan tâm của lãnh đạo làm cho các nhân viên vô cùng phấn chấn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.