Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词
quán全
bù部

Nghĩa tiếng Việt

toàn bộ, hoàn toàn

Âm Hán Việt

toàn bộ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词

Thường đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc đứng trước động từ làm trạng ngữ để chỉ tính toàn thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

toàn bộ

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3作zuò thanh 4业yè thanh 4全quán thanh 2部bù thanh 4做zuò thanh 4完wán thanh 2了le thanh 5。

    Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1书shū thanh 1全quán thanh 2部bù thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5。

    Những quyển sách này đều là của tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.