Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kè克
shào绍
jī箕
qiú裘

Nghĩa tiếng Việt

kế thừa sự nghiệp của cha ông, nối nghiệp gia đình

Âm Hán Việt

khắc thiệu ki, cơ cừu

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

7 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

14 nét

Bộ: 衣 (cái áo)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ trong văn viết trang trọng để khen ngợi sự kế thừa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khắc thiệu ki, cơ cừu

Từng chữ

  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
  • 绍thiệutiếp nối
  • 箕ki, cơhoa tay, vằn tay; sọt rác; sao Ky (một trong Nhị thập bát tú)
  • 裘cừuáo lông cừu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他希望能克绍箕裘,发扬家族事业。Tā xīwàng néng kè shào jī qiú, fāyáng jiāzú shìyè. thanh 1
  • 身为长子,他有责任克绍箕裘。Shēnwèi chángzǐ, tā yǒu zérèn kè shào jī qiú. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.