Từ vựng tiếng Trung
chōng

Nghĩa tiếng Việt

đổ đầy

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 充 gồm có bộ ‘儿’ chỉ người hay chân và phần trên là chữ ‘允’ biểu thị sự đồng ý, chấp nhận.
  • Kết hợp lại, chữ này biểu thị sự đầy đủ, làm đầy, bổ sung.

充 có nghĩa là làm đầy, bổ sung, hoặc đầy đủ.

Từ ghép thông dụng

chōngdiàn

sạc điện

chōngmǎn

tràn đầy

chōngshí

phong phú, giàu có