Từ vựng tiếng Trung
xiàng像
Nghĩa tiếng Việt
giống như
1 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
像
Bộ: 亻 (người)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ '亻' (người), biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người.
- Bên phải là '象' (voi), vừa là âm tiết, vừa mang ý nghĩa hình ảnh, chỉ sự tương đồng hoặc giống nhau.
→ Như, giống như hoặc tương tự trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
好像
hình như, có vẻ như
影像
hình ảnh
肖像
chân dung