Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qīng*tīng

Nghĩa tiếng Việt

lắng nghe chăm chú

Âm Hán Việt

khuynh thính

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ ý kiến, tiếng lòng hoặc âm thanh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khuynh thính

Từng chữ

  • khuynhnghiêng; đè úp; dốc hết
  • thínhnghe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5lǐng thanh 3dǎo thanh 3zhě thanh 3zǒng thanh 3shì thanh 4shàn thanh 4 thanh 2qīng thanh 1tīng thanh 1yuán thanh 2gōng thanh 1de thanh 5 thanh 4jiàn. thanh 4

    Nhà lãnh đạo xuất sắc luôn giỏi lắng nghe ý kiến của nhân viên.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4nài thanh 4xīn thanh 1qīng thanh 1tīng thanh 1 thanh 4 thanh 4rán thanh 2de thanh 5shēng thanh 1yīn. thanh 1

    Chúng ta cần kiên nhẫn lắng nghe âm thanh của tự nhiên.

  • qīng thanh 1tīng thanh 1shì thanh 4jiě thanh 3jué thanh 2rén thanh 2 thanh 4chōng thanh 1 thanh 1de thanh 5zhòng thanh 4yào thanh 4gōu thanh 1tōng thanh 1 thanh 4qiǎo. thanh 3

    Lắng nghe là một kỹ năng giao tiếp quan trọng để giải quyết xung đột cá nhân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.