Từ vựng tiếng Trung
qīng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

khuynh hướng, xu hướng; thiên về, nghiêng về phía nào đó (chỉ sự nghiêng về một hướng trong suy nghĩ, hành vi)

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khi dùng như động từ, thường kết hợp với 于 (倾向于 – thiên về). Khi dùng như danh từ thì đứng độc lập (政治倾向). Phân biệt với 趋势 (xu hướng, xu thế – chỉ chiều hướng khách quan).

Câu ví dụ

  • 他有倾向于完美主义的性格Tā yǒu qīngxiàng yú wánměi zhǔyì de xìnggé thanh 1

    Anh ấy có thiên hướng hoàn hảo chủ nghĩa trong tính cách

  • 这篇文章的政治倾向很明显Zhè piān wénzhāng de zhèngzhì qīngxiàng hěn míngxiǎn thanh 4

    Khuynh hướng chính trị của bài viết này rất rõ ràng

  • 孩子有倾向于艺术的天赋Háizi yǒu qīngxiàng yú yìshù de tiānfù thanh 2

    Đứa trẻ có thiên hướng nghệ thuật

  • 市场倾向于价格更低的产品Shìchǎng qīngxiàng yú jiàgé gèng dī de chǎnpǐn thanh 4

    Thị trường nghiêng về các sản phẩm có giá thấp hơn

Kết hợp thường gặp

  • 政治倾向zhèngzhì qīngxiàng thanh 4

    khuynh hướng chính trị

  • 倾向于qīngxiàng yú thanh 1

    thiên về, có xu hướng

  • 思想倾向sīxiǎng qīngxiàng thanh 1

    khuynh hướng tư tưởng

  • 明显倾向míngxiǎn qīngxiàng thanh 2

    khuynh hướng rõ rệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.