Từ vựng tiếng Trung
jiè

Nghĩa tiếng Việt

vay, mượn

1 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '借' bao gồm bộ '亻' (người) ở bên trái và chữ '昔' (ngày xưa) ở bên phải.
  • Bộ '亻' chỉ ra ý nghĩa liên quan đến con người hoặc hành động của con người.
  • Chữ '昔' có nghĩa là 'ngày xưa', gợi nhớ đến việc mượn hay vay mượn từ quá khứ.

Tổng thể chữ '借' mang ý nghĩa của sự vay mượn giữa con người.

Từ ghép thông dụng

jièqián

vay tiền

jièshū

mượn sách

jièkǒu

cớ, lý do