Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yī*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

theo luật pháp, theo pháp luật

Âm Hán Việt

y pháp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động được thực hiện đúng theo quy định pháp luật

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

y pháp

Từng chữ

  • ygiống, như; dựa vào, nương vào
  • phápphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

依法 thường dùng trong văn bản chính thức, ngữ cảnh pháp lý: 依法办事 (làm theo luật), 依法处理 (xử lý theo luật).

Câu ví dụ

  • 我们必须依法办事Wǒmen bìxū yīfǎ bànshì thanh 3

    Chúng ta phải làm việc theo luật pháp

  • 依法处理这个问题Yīfǎ chǔlǐ zhège wèntí thanh 1

    Xử lý vấn đề này theo luật

  • 依法纳税是公民的义务Yīfǎ nàshuì shì gōngmín de yìwù thanh 1

    Nộp thuế theo luật là nghĩa vụ công dân

  • 依法治国Yīfǎ zhìguó thanh 1

    Cai trị đất nước theo pháp luật

Kết hợp thường gặp

  • 依法办事yīfǎ bànshì thanh 1

    làm việc theo luật

  • 依法处理yīfǎ chǔlǐ thanh 1

    xử lý theo luật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.