Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dīpín

Nghĩa tiếng Việt

tần số thấp

Âm Hán Việt

đê tần

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong lĩnh vực kỹ thuật, vật lý để chỉ dải tần số thấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đê tần

Từng chữ

  • đêthấp; cúi xuống; hạ xuống
  • tầnthường; sự lặp lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种设备主要用于低频信号传输。Zhè zhǒng shèbèi zhǔyào yòng yú dīpín xìnhào chuánshū thanh 4

    Thiết bị này chủ yếu dùng để truyền tín hiệu tần số thấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.