Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dī*gū

Nghĩa tiếng Việt

đánh giá thấp hơn giá trị thực, coi thường

Âm Hán Việt

đê cổ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ cập vật, thường mang tân ngữ là người, sự việc hoặc khả năng bị đánh giá thấp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đê cổ

Từng chữ

  • đêthấp; cúi xuống; hạ xuống
  • cổđánh giá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá người, việc, độ khó có tính chất cảnh báo.

Câu ví dụ

  • 不要低估对手的能力。Bùyào dīgǔ duìshǒu de nénglì. thanh 4

    Đừng đánh giá thấp năng lực của đối thủ.

  • 我们低估了这件事的难度。Wǒmen dīgǔ le zhè jiàn shì de nándù. thanh 3

    Chúng tôi đã đánh giá thấp độ khó của việc này.

  • 他的实力被低估了。Tā de shílì bèi dīgǔ le. thanh 1

    Thực lực của anh ấy đã bị đánh giá thấp.

  • 别低估自己的潜力。Bié dīgǔ zìjǐ de qiánlì. thanh 2

    Đừng đánh giá thấp tiềm năng của chính mình.

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1 thanh 3le thanh 5

    đã đánh giá thấp

  • 严重低估yánzhòng dīgǔ thanh 2

    đánh giá thấp nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.