Từ vựng tiếng Trung
chuán*zhēn

Nghĩa tiếng Việt

gửi fax; truyền tin chân thật

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là thiết bị truyền tin (fax) hoặc hành động gửi tài liệu qua fax.

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3 thanh 3wén thanh 2jiàn thanh 4chuán thanh 2zhēn thanh 1gěi thanh 3 thanh 3

    vui lòng gửi fax tài liệu cho tôi

  • chuán thanh 2zhēn thanh 1hào thanh 4 thanh 3shì thanh 4duō thanh 1shǎo thanh 3

    số fax là bao nhiêu

  • thanh 3 thanh 3jīng thanh 1chuán thanh 2zhēn thanh 1le thanh 5 thanh 2tóng thanh 2

    tôi đã gửi fax hợp đồng rồi

  • yòng thanh 4chuán thanh 2zhēn thanh 1 thanh 1sòng thanh 4

    gửi bằng fax

Kết hợp thường gặp

  • 传真号码 thanh 5
  • 传真机 thanh 5
  • 发送传真 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.