Từ vựng tiếng Trung
yǎng仰
Nghĩa tiếng Việt
ngẩng mặt lên
1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
仰
Bộ: 亻 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ nhân đứng (亻), biểu thị ý nghĩa liên quan đến người.
- Bên phải là chữ '卬', có nghĩa là ngẩng lên, biểu thị hành động của việc ngẩng nhìn hoặc tôn kính.
→ Chữ '仰' có nghĩa là ngẩng đầu nhìn lên, tôn kính hoặc dựa vào.
Từ ghép thông dụng
仰望
ngẩng đầu trông nhìn
信仰
tín ngưỡng
仰慕
ngưỡng mộ