Từ vựng tiếng Trung
rén

Nghĩa tiếng Việt

người

1 chữ2 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 人 mô tả hình dáng của một người đứng thẳng.
  • Hai nét vẽ đơn giản thể hiện hình ảnh của một người từ xa, với nét thẳng đứng là thân người và nét cong nhẹ là cánh tay.

Chữ 人 có nghĩa là 'người'.

Từ ghép thông dụng

人口rénkǒu

dân số

人类rénlèi

nhân loại

人们rénmen

mọi người