Từ vựng tiếng Trung
rén

Nghĩa tiếng Việt

người

1 chữ2 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Chữ cơ bản nhất chỉ con người. Dùng rộng rãi trong các từ ghép: 男人, 女人, 老人, 别人, 人人, 等等.

Câu ví dụ

  • thanh 3shì thanh 4Zhōng thanh 1guó thanh 2rén thanh 2

    Tôi là người Trung Quốc

  • Zhè thanh 4 thanh 3yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1rén thanh 2

    Ở đây có rất nhiều người

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 4hǎo thanh 3rén thanh 2

    Anh ấy là người tốt

  • Bāng thanh 1zhù thanh 4bié thanh 2rén thanh 2

    Giúp đỡ người khác

Kết hợp thường gặp

  • bié thanh 2rén thanh 2

    người khác

  • thanh 4rén thanh 2

    người lớn

  • rén thanh 2rén thanh 2

    mọi người

  • bié thanh 2rén thanh 2

    người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.