Từ vựng tiếng Trung
rén*lì

Nghĩa tiếng Việt

nhân lực, sức người

2 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Danh từ chỉ sức người, nhân lực. Trong kinh doanh, 人力资源 (nguồn nhân lực) là thuật ngữ phổ biến chỉ bộ phận quản lý nhân sự hoặc nguồn nhân lực của công ty. Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý, kinh doanh.

Câu ví dụ

  • 这个项目需要大量的人力Zhège xiàngmù xūyào dàliàng de rénlì thanh 4
  • 充分利用人力资源是提高效率的关键Chōngfèn lìyòng rénlì zīyuán shì tígāo xiàolǜ de guānjiàn thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 人力资源 thanh 5
  • 人力不足 thanh 5
  • 浪费人力 thanh 5
  • 人力成本 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.