Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từDanh từ chỉ sức người, nhân lực. Trong kinh doanh, 人力资源 (nguồn nhân lực) là thuật ngữ phổ biến chỉ bộ phận quản lý nhân sự hoặc nguồn nhân lực của công ty. Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý, kinh doanh.
Câu ví dụ
- 这个项目需要大量的人力
- 充分利用人力资源是提高效率的关键
Kết hợp thường gặp
- 人力资源
- 人力不足
- 浪费人力
- 人力成本
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.