Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shū*ji

Nghĩa tiếng Việt

Thư ký — (1) người ghi chép, thư ký hành chính; (2) bí thư (chức vụ lãnh đạo trong Đảng Cộng sản Trung Quốc như 党委书记, 总书记).

Âm Hán Việt

thư ký

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Trong tiếng Trung hiện đại thường chỉ chức danh Bí thư Đảng, cần phân biệt với thư ký văn phòng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thư ký

Từng chữ

  • thưsách; thư tín
  • nhớ; ghi chép, viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa 「bí thư」 (chức vụ đảng) phổ biến hơn trong ngữ cảnh chính trị Trung Quốc hiện đại; nghĩa 「thư ký」 ghi chép ít dùng hơn.

Câu ví dụ

  • 他担任公司的书记工作。Tā dānrèn gōngsī de shūjì gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy đảm nhận công việc thư ký của công ty.

  • 县委书记来村里视察工作。Xiànwěi shūjì lái cūn lǐ shìchá gōngzuò. thanh 4

    Bí thư huyện ủy đến làng kiểm tra công việc.

  • 总书记在会议上发表了重要讲话。Zǒng shūjì zài huìyì shàng fābiǎo le zhòngyào jiǎnghuà. thanh 3

    Tổng bí thư đã có bài phát biểu quan trọng trong cuộc họp.

  • 书记负责记录会议内容。Shūjì fùzé jìlù huìyì nèiróng. thanh 1

    Thư ký chịu trách nhiệm ghi chép nội dung cuộc họp.

Kết hợp thường gặp

  • 党委书记dǎngwěi shūjì thanh 3

    bí thư đảng ủy

  • 总书记zǒng shūjì thanh 3

    tổng bí thư

  • 书记处shūjì chù thanh 1

    ban thư ký

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.