Từ vựng tiếng Trung
bǐng丙
Nghĩa tiếng Việt
thứ ba
1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
丙
Bộ: 一 (một)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 丙 bao gồm bộ 一 (một) và các nét phụ để hình thành chữ.
- Bộ 一 biểu thị sự khởi đầu hoặc đơn giản.
- Các nét phụ tạo nên hình dạng chữ 丙, thường gợi nhớ đến thứ tự hoặc thứ bậc trong một chuỗi.
→ Chữ 丙 đại diện cho thứ ba trong chuỗi hoặc bậc thứ ba.
Từ ghép thông dụng
丙烯
nhựa acrylic
丙級
cấp độ bậc ba
丙種
loại thứ ba