Từ vựng tiếng Trung
bù*xìng

Nghĩa tiếng Việt

bất hạnh, không may

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, nhất)

4 nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Diễn đạt sự việc không may, bất hạnh. Trang trọng hơn 倒霉 (xui xẻo).

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 不幸 thanh 5
    • 不幸的是 thanh 5
    • 不幸去世 thanh 5
    • 不幸事件 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.