Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bù*yí

Nghĩa tiếng Việt

không nên, không thích hợp (cho việc gì)

Âm Hán Việt

bất nghi

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ để đưa ra lời khuyên hoặc khuyến cáo không nên làm gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất nghi

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • nghithích đáng, phù hợp, nên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để khuyên hoặc cảnh báo không nên làm gì đó (thường mang sắc thái trang trọng).

Câu ví dụ

  • 今天不宜出行Jīntiān bùyí chūxíng thanh 1

    Hôm nay không nên đi ra

  • 此事不宜张扬Cǐ shì bùyí zhāngyáng thanh 3

    Việc này không nên đồn đại

  • 不宜久留bùyí jiǔliú thanh 4

    không nên ở lâu

  • 不宜食用bùyí shíyòng thanh 4

    không nên ăn

Kết hợp thường gặp

  • 不宜公开bùyí gōngkāi thanh 4

    không nên công khai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.