Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shàng上
nián*ji年

Nghĩa tiếng Việt

có tuổi, lớn tuổi

Âm Hán Việt

thượng, thướng niên kỷ, kỉ

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: 干 (khô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự)

6 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái lớn tuổi của người khác một cách lịch sự

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng, thướng niên kỷ, kỉ

Từng chữ

  • 上thượng, thướngđi lên; ở phía trên
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 纪kỷ, kỉgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1虽suī thanh 1然rán thanh 2上shàng thanh 4了le thanh 5年nián thanh 2纪jì, thanh 4,但dàn thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3依yī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3硬yìng thanh 4朗lǎng. thanh 3。
  • 她Tā thanh 1看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2不bù thanh 4像xiàng thanh 4上shàng thanh 4了le thanh 5年nián thanh 2纪jì thanh 4的de thanh 5人rén. thanh 2。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.