Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xuyết"

缀

xuyếtzhuì

nối liền, khâu lại

HSK 6

Từ có chữ 缀

啜

xuyếtchuài

(xem: bô xuyết 餔啜)

掇

xuyếtduō

nhặt lấy; hứng lấy; cướp bóc; chọn lựa; đâm, xiên

Luyện viết các chữ âm "xuyết"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết