xuyếtzhuì
nối liền, khâu lại
Từ có chữ 缀
xuyếtchuài
(xem: bô xuyết 餔啜)
xuyếtduō
nhặt lấy; hứng lấy; cướp bóc; chọn lựa; đâm, xiên
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.