Uấn nhưỡng tiếng Trung là gì?
Hán Việt uấn nhưỡng =
酝酿yùnniàngHSK 6
ủ chín, hình thành dần dần (như ủ rượu); dùng cho ý tưởng, kế hoạch, cảm xúc đang được thai nghén trước khi ra đời.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 酝酿Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 酿
Luyện viết 酝酿
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết