Trở táng tiếng Trung là gì?
Hán Việt trở táng =
沮丧jǔsàngHSK 6
nản lòng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 沮丧Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 丧
Luyện viết 沮丧
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết