Than hoán tiếng Trung là gì?
Hán Việt than hoán =
瘫痪tānhuànHSK 6
tê liệt, liệt (mất khả năng vận động/hệ thống ngừng hoạt động)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 瘫痪Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 瘫痪
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết