Bỏ qua, tới nội dung chính

Soái ca tiếng Trung là gì?

Hán Việt soái ca =

帅哥shuàigēHSK 4

chàng trai đẹp mắt, anh chàng đẹp trai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 帅哥

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

帅

soáishuài

tướng cầm đầu, thống suất; làm gương

HSK 4
哥

cagē

anh trai

HSK 2

Từ có chữ 哥

Luyện viết 帅哥

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết