Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nghiêu"

侥

nghiêujiǎo

may mắn, cầu may (侥幸)

HSK 6

Từ có chữ 侥

尧

nghiêuyáo

vua Nghiêu; họ Nghiêu; cao

荛

nghiêuráo

củi rạc, củi khô; người kiếm củi; cây nhiêu (vỏ dùng làm giấy)

硗

nghiêuqiāo

đất xấu, đất sỏi

Luyện viết các chữ âm "nghiêu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết