Bỏ qua, tới nội dung chính

Xuy ngưu tiếng Trung là gì?

Hán Việt xuy ngưu =

吹牛chuīniúHSK 6

khoe khoang

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 吹牛

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

吹

xuychuī

thổi

HSK 5
牛

ngưuniú

con bò, con trâu; giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)

HSK 2

Luyện viết 吹牛

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết