Bỏ qua, tới nội dung chính

Thôn thôn thổ thổ tiếng Trung là gì?

Hán Việt thôn thôn thổ thổ =

吞吞吐吐tūntūntǔtǔHSK 6

ấp úng, ngập ngừng, nói úp mở

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 吞吞吐吐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

吞

thôntūn

nuốt; tiêu diệt

HSK 6
吐

thổtǔ

nhả ra; nở (hoa)

HSK 5

Từ có chữ 吐

Luyện viết 吞吞吐吐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết