Tật đố tiếng Trung là gì?
Hán Việt tật đố =
嫉妒jídùHSK 6
ghen tị, đố kỵ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 嫉妒Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 嫉妒
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết