Bỏ qua, tới nội dung chính

Oan uổng tiếng Trung là gì?

Hán Việt oan uổng =

冤枉yuānwǎngHSK 6

đối xử không công bằng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 冤枉

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

冤

oanyuān

oan uổng, oan khuất

HSK 6
枉

uổngwǎng

tà, cong; oan uổng; uổng phí

HSK 6

Luyện viết 冤枉

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết