nghiêujiǎo
may mắn, cầu may (侥幸)
Từ có chữ 侥
nghiêuyáo
vua Nghiêu; họ Nghiêu; cao
nghiêuráo
củi rạc, củi khô; người kiếm củi; cây nhiêu (vỏ dùng làm giấy)
nghiêuqiāo
đất xấu, đất sỏi
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.