Bỏ qua, tới nội dung chính

Hãn tuyến tiếng Trung là gì?

Hán Việt hãn tuyến =

汗腺hànxiànHSK 5

tuyến mồ hôi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 汗腺

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

汗

hãnhàn

mồ hôi

HSK 4
腺

tuyếnxiàn

tuyến dịch trong cơ thể

Luyện viết 汗腺

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết