Bỏ qua, tới nội dung chính

Cúc cung tiếng Trung là gì?

Hán Việt cúc cung =

鞠躬jūgōngHSK 6

cúi đầu, cúi chào (thể hiện sự tôn trọng)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鞠躬

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

鞠

cúcjū

quả bóng da; nuôi nấng; cong, khom

HSK 6
躬

cunggōng

thân thể, mình

HSK 6

Luyện viết 鞠躬

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết