Bỏ qua, tới nội dung chính

Cách bác tiếng Trung là gì?

Hán Việt cách bác =

胳膊gēboHSK 5

cẳng tay

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 胳膊

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胳

cáchgē

cánh tay

HSK 4
膊

bácbó

cánh tay; bắp tay

HSK 4

Luyện viết 胳膊

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết