Từ vựng tiếng Trung
yīng

Nghĩa tiếng Việt

chim cú mèo

1 chữ24 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鷹 là chữ hình thanh: 䧹 (biểu âm) + 鳥 (Điểu, biểu nghĩa: chim). Chỉ chim ưng/đại bàng.

Hán-Việt: ưng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ưng": 鳥 (chim) + 䧹 — chim ưng oai hùng vút lên trời cao.

Gương Hán-Việt

ưng — trong 鷹犬 (ưng khuyển), 雄鷹 (hùng ưng)

Mở khoá kiến thức

Biết 鷹 mở khóa 鷹犬 (ưng khuyển — công cụ săn bắn), 雄鷹 (hùng ưng), trong thành ngữ và thơ ca.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Hình thanh tự: bộ 鳥 biểu nghĩa (chim), 䧹 biểu âm (đọc ưng). Chỉ loài chim ưng — biểu tượng dũng mãnh trong văn hóa Á Đông.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 雄鷹展翅翱翔蓝天。xióng yīng zhǎnchì áoxiáng lántiān. thanh 2

    Chim ưng xòe cánh lướt giữa bầu trời xanh.

  • 鷹眼锐利,善于捕猎。yīng yǎn ruìlì, shànyú bǔliè. thanh 1

    Mắt ưng sắc bén, giỏi săn mồi.

  • 古人以鷹训练打猎。gǔrén yǐ yīng xùnliàn dǎliè. thanh 3

    Người xưa huấn luyện chim ưng để săn bắn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng loài chim săn mồi, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.