Nghĩa tiếng Việt
xem "鴥"
Âm Hán Việt
duật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鳥
- Số nét
- 16 nét
鴪 là biến thể của 鴥 — chỉ chim bay nhanh, vụt qua. Cấu trúc chưa được phân tích đầy đủ; bộ 鳥 liên quan đến chim.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm tính từ miêu tả dáng bay nhanh của loài chim.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: duật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dục": chim vút lên dục dặc, bay nhanh như tên bắn.
Gương Hán-Việt
dục — trong nghĩa chim bay nhanh (biến thể 鴥)
Mở khoá kiến thức
Biết 鴪 giúp đọc các thư tịch cổ có dùng biến thể chữ tả loài chim.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Biến thể cổ của 鴥 (yù). Nghĩa: chim bay nhanh, vụt bay. Dùng trong thơ Kinh Thi và thư tịch cổ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết về glyph origin.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鴪鸟疾飞,难以追踪。
Chim dục bay nhanh, khó lòng theo dấu.
- 古诗中鴪字形容鸟速。
Trong thơ cổ, chữ dục mô tả tốc độ bay của chim.
- 鴪与鴥互为异体字。
鴪 và 鴥 là dị thể tự của nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.