Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tí騠

Nghĩa tiếng Việt

騠

Âm Hán Việt

đề

1 chữ19 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
馬
Số nét
19 nét

騠 là chữ độc thể thuộc bộ 馬, thường chỉ xuất hiện trong tổ hợp 駃騠.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này thường dùng làm danh từ trong các từ ghép để chỉ các giống ngựa tốt thời cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

馬 - mã馬駃 - quyết駃駿駿騠 - đề騠

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đề

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đề": đề bạt ngựa nhanh (騠) — luôn đi cùng 駃 trong từ 駃騠 chỉ con la tốc độ.

Gương Hán-Việt

đề trong "đề nghị" — nghĩa gốc là nêu lên, nhắc đến

Mở khoá kiến thức

Biết 騠 giúp đọc văn bản cổ về giống ngựa, la phương Bắc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn học thuật rõ ràng. Chữ thuộc bộ 馬, trong tổ hợp 駃騠 chỉ con la nhanh ở phương Bắc Trung Hoa. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 駃jué thanh 2騠tí, thanh 2,北běi thanh 3地dì thanh 4之zhī thanh 1良liáng thanh 2馬mǎ. thanh 3。

    駃騠 là ngựa tốt đất phương Bắc.

  • 騠tí thanh 2字zì thanh 4多duō thanh 1與yǔ thanh 3駃jué thanh 2連lián thanh 2用yòng. thanh 4。

    Chữ 騠 thường dùng cùng 駃.

  • 騠屬馬部,罕見獨用。tí shǔ mǎ bù, hǎnjiàn dú yòng. thanh 2

    騠 thuộc bộ 馬, hiếm khi dùng độc lập.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 駃

    luôn đi cùng nhau trong 駃騠, dễ nhầm thứ tự

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.