Nghĩa tiếng Việt
dòng nước, sông; cánh đồng
Âm Hán Việt
xuyên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 巛
- Số nét
- 3 nét
巛 là tự thể tượng hình (pictograph) mô tả ba dòng nước chảy song song. Wiktionary xác nhận đây là liushu tượng hình (pictograph of water flowing). Liên hệ mật thiết với 川 (xuyên) và 水 (thủy). Chưa liên hệ với 兪/俞.
Loại từ & cách dùng
Thường xuất hiện như một bộ thủ hoặc ký tự tượng hình chỉ dòng chảy của nước.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: xuyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xuyên": ba vạch song song — ba dòng nước xuyên qua đồng bằng, như sông Xuyên.
Gương Hán-Việt
"xuyên" trong "xuyên qua" — dòng nước chảy xuyên, đồng bằng có nhiều sông
Mở khoá kiến thức
Biết 巛 mở khoá bộ thủ chỉ địa hình nước: 川 (xuyên, sông), 州 (châu, bãi đất giữa sông).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
巛 (chuān) là chữ tượng hình cổ, vẽ ba dòng nước chảy song song — mô tả sông ngòi hoặc đồng bằng. Wiktionary phân loại là {{liushu|p}} (pictograph) của nước chảy. Chữ này là nguồn gốc của 川 (xuyên, sông) và liên hệ với 水 (thủy, nước). Trong giáp cốt văn, dạng chữ này xuất hiện rất sớm mô tả địa hình sông ngòi.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 巛乃川之古形。
巛 là dạng cổ của 川 (sông).
- 巛由三條平行線象徵水流。
Ba đường song song tượng trưng dòng nước.
- 巛為象形文字之典範。
巛 là điển hình của chữ tượng hình.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.