Nghĩa tiếng Việt
阘
Âm Hán Việt
uyen
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鼓
- Số nét
- 22 nét
鼘 = 鼓 (Cổ, biểu nghĩa: trống) + 淵 (Uyên, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Cổ cho nghĩa (âm trống), 淵 cho âm yuān.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ âm thanh tiếng trống lớn hoặc dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng trống.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Hán-Việt: uyen
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Uyên": 鼘 — tiếng trống (鼓) vang vọng sâu như vực thẳm (淵), âm "uyên" rền trầm.
Gương Hán-Việt
Uyên — ít dùng độc lập; liên quan đến âm trầm, sâu trong văn cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 鼘 (uyên) giúp nhận bộ Cổ (鼓) trong các chữ chỉ nhạc cụ gõ cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 鼘 là chữ hình thanh gồm 鼓 (trống, biểu nghĩa) và 淵 (biểu âm, cho âm yuān). Nghĩa chỉ tiếng trống vang sâu, trầm. Chữ hiếm, chỉ thấy trong văn cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鼘鼘的鼓声在山谷中回响。
Tiếng trống 鼘鼘 vang vọng trong thung lũng.
- 古诗中用鼘形容战鼓之声。
Thơ cổ dùng 鼘 để tả tiếng trống trận.
- 鼘字今已极为罕见。
Chữ 鼘 ngày nay cực kỳ hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.