Nghĩa tiếng Việt
cái phất (để đệm đầu gối khi quỳ)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
韨 thuộc bộ 韋 (vi, da thuộc mềm). Không có cấu trúc IDS rõ ràng. Bộ 韋 gợi chất liệu da mềm; nghĩa chữ là tấm da che đầu gối mà các quan lại đeo trong nghi lễ tế tự. Chữ cũng là dị thể của 紱 (dải lụa buộc ấn).
Hán-Việt: phất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phất": bộ 韋 (da mềm) — hình dung tấm da phất (phất phơ, che phủ) đầu gối quan lại trong buổi tế lễ trang nghiêm.
Gương Hán-Việt
phất — gần như không dùng độc lập trong tiếng Việt; liên quan đến "phất" trong "phất tràng" (cờ phướn)
Mở khoá kiến thức
Biết 韨 giúp đọc các mô tả về phẩm phục tế lễ trong lễ nghi Nho gia và cổ sử Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
韨 chỉ tấm che đầu gối bằng da dùng trong tế lễ cổ đại, mà các quan lại và vương hầu đeo như một phần phẩm phục nghi lễ. Là dị thể của 巿 (một dạng viết cổ hơn) và liên quan đến 紱 (dải lụa buộc ấn tín). Wiktionary xác nhận nghĩa này là leather knee covering worn during sacrifices. Chưa có phân tích tự hình hình thanh/hội ý rõ ràng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 朝服配韨,莊重典雅。
Triều phục kết hợp tạp dề da, trang trọng và thanh tao.
- 古代祭禮,必著韨服。
Tế lễ cổ đại nhất thiết phải mặc lễ phục có tạp dề da.
- 韨為天子諸侯祭服之一。
Tấm da che đầu gối là một phần lễ phục của thiên tử và chư hầu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.