Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
niêm ngư
Từng chữ
- 鲇niêmcá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm
- 鱼ngưcon cá
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 河里有很多鲇鱼。
Dưới sông có rất nhiều cá trê.
- 鲇鱼的嘴边有长长的胡子。
Bên miệng cá trê có những sợi râu dài.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.