Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mèi*lì魅

Nghĩa tiếng Việt

sức hấp dẫn

Âm Hán Việt

mị lực

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 充满 (tràn đầy), 展现 (thể hiện) hoặc 有 (có)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mị lực

Từng chữ

  • 魅mịma quỷ
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: sức hấp dẫn

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5笑xiào thanh 4容róng thanh 2充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5独dú thanh 2特tè thanh 4的de thanh 5魅mèi thanh 4力lì. thanh 4。

    Nụ cười của cô ấy tràn đầy sức hấp dẫn độc đáo.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4古gǔ thanh 3老lǎo thanh 3城chéng thanh 2市shì thanh 4有yǒu thanh 3着zhe thanh 5无wú thanh 2限xiàn thanh 4的de thanh 5魅mèi thanh 4力lì. thanh 4。

    Thành phố cổ kính này có sức hấp dẫn vô hạn.

  • 读dú thanh 2书shū thanh 1能néng thanh 2增zēng thanh 1加jiā thanh 1一yí thanh 2个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5内nèi thanh 4在zài thanh 4魅mèi thanh 4力lì. thanh 4。

    Đọc sách có thể tăng thêm sức hấp dẫn nội tại của một người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.