Từ vựng tiếng Trung
rèn*xìng

Nghĩa tiếng Việt

Nhận tính — độ dẻo dai, tính bền bỉ; khả năng chịu đựng áp lực mà không gãy, cả nghĩa vật lý lẫn nghĩa bóng (sức chịu đựng tinh thần).

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da, thuộc về da)

10 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong tâm lý học, 心理韧性 dịch là 「resilience」; trong vật liệu học là 「toughness」. Cả hai nghĩa đều thông dụng.

Câu ví dụ

  • 竹子具有很强的韧性,能抗击风暴。Zhúzi jùyǒu hěn qiáng de rènxìng, néng kàngjī fēngbào. thanh 2

    Tre có độ dẻo dai rất mạnh, có thể chống chịu bão tố.

  • 她在逆境中展现出了惊人的韧性。Tā zài nìjìng zhōng zhǎnxiàn chū le jīngrén de rènxìng. thanh 1

    Cô ấy thể hiện sức bền bỉ đáng kinh ngạc trong nghịch cảnh.

  • 这种材料的韧性比钢铁更强。Zhè zhǒng cáiliào de rènxìng bǐ gāngtiě gèng qiáng. thanh 4

    Độ dẻo dai của vật liệu này còn mạnh hơn thép.

  • 培养心理韧性是现代人的必备能力。Péiyǎng xīnlǐ rènxìng shì xiàndài rén de bìbèi nénglì. thanh 2

    Rèn luyện sức chịu đựng tâm lý là năng lực không thể thiếu của con người hiện đại.

Kết hợp thường gặp

  • 心理韧性xīnlǐ rènxìng thanh 1

    sức chịu đựng tâm lý

  • 材料韧性cáiliào rènxìng thanh 2

    độ dẻo dai vật liệu

  • 坚韧性格jiānrèn xìnggé thanh 1

    tính cách kiên cường, bền bỉ

  • 韧性强rènxìng qiáng thanh 4

    độ bền dai cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.