Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wéibiānsānjué

Nghĩa tiếng Việt

đọc sách chăm chỉ (đến mức đứt cả dây buộc sách)

Âm Hán Việt

vi biên tam tuyệt

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da thuộc, dây da mềm)

4 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ ca ngợi tinh thần học tập siêng năng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vi biên tam tuyệt

Từng chữ

  • vida thú; họ Vi; dây da
  • biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
  • tamba, 3
  • tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.