Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gé*mìng革

Nghĩa tiếng Việt

cách mạng; cuộc cách mạng

Âm Hán Việt

cách mệnh, mạng

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 革 (da, thuộc da)

9 nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ phong trào chính trị xã hội hoặc làm động từ mang nghĩa tiến hành cải cách

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cách mệnh, mạng

Từng chữ

  • 革cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi
  • 命mệnh, mạngmạng; lời sai khiến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cách mạng; cuộc cách mạng

Câu ví dụ

  • 互hù thanh 4联lián thanh 2网wǎng thanh 3的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn thanh 3带dài thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1场chǎng thanh 3技jì thanh 4术shù thanh 4革gé thanh 2命mìng. thanh 4。

    Sự phát triển của Internet đã mang lại một cuộc cách mạng công nghệ.

  • 许xǔ thanh 3多duō thanh 1英yīng thanh 1雄xióng thanh 2为wèi thanh 4了le thanh 5革gé thanh 2命mìng thanh 4事shì thanh 4业yè thanh 4献xiàn thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5生shēng thanh 1命mìng. thanh 4。

    Nhiều anh hùng đã hy sinh tính mạng cho sự nghiệp cách mạng.

  • 智zhì thanh 4能néng thanh 2手shǒu thanh 3机jī thanh 1彻chè thanh 4底dǐ thanh 3革gé thanh 2命mìng thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2方fāng thanh 1式shì. thanh 4。

    Điện thoại thông minh đã cách mạng hóa hoàn toàn lối sống của chúng ta.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.