Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zǔ*zhǐ阻

Nghĩa tiếng Việt

ngăn chặn

Âm Hán Việt

trở chỉ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bộ: 止 (dừng lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với cấu trúc khuyên ngăn hoặc bắt buộc ai đó không được làm gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trở chỉ

Từng chữ

  • 阻trởcản trở; hiểm trở
  • 止chỉdừng lại, thôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngăn chặn

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1阻zǔ thanh 3止zhǐ thanh 3他tā thanh 1继jì thanh 4续xù thanh 4抽chōu thanh 1烟yān thanh 1和hé thanh 2喝hē thanh 1酒jiǔ. thanh 3。

    Bác sĩ ngăn chặn anh ấy tiếp tục hút thuốc và uống rượu.

  • 谁shéi thanh 2也yě thanh 3无wú thanh 2法fǎ thanh 3阻zǔ thanh 3止zhǐ thanh 3历lì thanh 4史shǐ thanh 3发fā thanh 1展zhǎn thanh 3的de thanh 5脚jiǎo thanh 3步bù. thanh 4。

    Không ai có thể ngăn cản bước chân phát triển của lịch sử.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1及jí thanh 2时shí thanh 2阻zǔ thanh 3止zhǐ thanh 3这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3违wéi thanh 2法fǎ thanh 3行xíng thanh 2为wéi. thanh 2。

    Chúng ta nên kịp thời ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.