Từ vựng tiếng Trung
bì*guān

Nghĩa tiếng Việt

bế quan, đóng cửa, không giao thiệp

Âm Hán Việt

bế quan

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

6 nét

Bộ: (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bế quan

Từng chữ

  • bếđóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy
  • quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.