Từ vựng tiếng Trung
cháng*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

dài hạn; lâu dài, nhìn xa trông rộng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dài, trưởng)

4 nét

Bộ: (bước đi, di chuyển)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

长远 trong 长远 (cháng yuǎn) đọc là 2 thanh (cháng — dài, yuǎn — xa). Thường đi với 利益, 发展, 规划, 眼光. Phân biệt với 长期 (chángqī — dài hạn về thời gian cụ thể) — 长远 mang màu sắc chiến lược hơn.

Câu ví dụ

  • 我们需要从长远角度考虑这个问题。Wǒmen xūyào cóng cháng yuǎn jiǎodù kǎolǜ zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần xem xét vấn đề này từ góc độ dài hạn.

  • 教育是对未来最长远的投资。Jiàoyù shì duì wèilái zuì chángyuǎn de tóuzī. thanh 4

    Giáo dục là khoản đầu tư dài hạn nhất cho tương lai.

  • 公司制定了长远发展战略。Gōngsī zhìdìngle chángyuǎn fāzhǎn zhànlüè. thanh 1

    Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn.

  • 着眼长远,才能走得更稳。Zhuóyǎn chángyuǎn, cái néng zǒu de gèng wěn. thanh 2

    Nhìn xa trông rộng thì mới đi được vững hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 长远利益chángyuǎn lìyì thanh 2

    lợi ích lâu dài

  • 长远规划chángyuǎn guīhuà thanh 2

    quy hoạch dài hạn

  • 从长远来看cóng chángyuǎn lái kàn thanh 2

    nhìn từ góc độ dài hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.